BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế

Lãi suất tiết kiệm 1 tháng cao nhất 2026

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng tại 30 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.

Cao nhất
VPBank
Tiết kiệm thường
4.8%/năm
Gửi 100 triệu nhận 400.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 2
VIB
Tiết kiệm thường
4.8%/năm
Gửi 100 triệu nhận 400.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 3
OCB
Tiết kiệm thường
4.75%/năm
Gửi 100 triệu nhận 395.833 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng

Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhậnChi tiết
1
VPBank
Tiết kiệm thường4.8%400.000 ₫100.400.000 ₫Xem
2
VIB
Tiết kiệm thường4.8%400.000 ₫100.400.000 ₫Xem
3
OCB
Tiết kiệm thường4.75%395.833 ₫100.395.833 ₫Xem
4
PGBank
Tiết kiệm thường4.75%395.833 ₫100.395.833 ₫Xem
5
SaigonBank
Tiết kiệm thường4.75%395.833 ₫100.395.833 ₫Xem
6
LPBank
Tiết kiệm trực tuyến4.7%391.667 ₫100.391.667 ₫Xem
7
Eximbank
Tiết kiệm trực tuyến4.6%383.333 ₫100.383.333 ₫Xem
8
Bac A Bank
Tiết kiệm thường4.55%379.167 ₫100.379.167 ₫Xem
9
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến4.5%375.000 ₫100.375.000 ₫Xem
10
Sacombank
Tiết kiệm thường4.5%375.000 ₫100.375.000 ₫Xem
11
TPBank
Tiết kiệm thường4.5%375.000 ₫100.375.000 ₫Xem
12
VietBank
Tiết kiệm thường4.5%375.000 ₫100.375.000 ₫Xem
13
NCB
Tiết kiệm thường4.5%375.000 ₫100.375.000 ₫Xem
14
LPBank
Tiết kiệm thường4.4%366.667 ₫100.366.667 ₫Xem
15
DongA Bank
Tiết kiệm thường4.4%366.667 ₫100.366.667 ₫Xem
16
CB Bank
Tiết kiệm thường4.05%337.500 ₫100.337.500 ₫Xem
17
SeABank
Tiết kiệm thường3.95%329.167 ₫100.329.167 ₫Xem
18
SHB
Tiền gửi 1 tháng3.9%325.000 ₫100.325.000 ₫Xem
19
Nam A Bank
Tiết kiệm thường3.9%325.000 ₫100.325.000 ₫Xem
20
Techcombank
Tiết kiệm thường3.75%312.500 ₫100.312.500 ₫Xem
21
MB Bank
Tiết kiệm thường3.7%308.333 ₫100.308.333 ₫Xem
22
MSB
Tiết kiệm thường3.6%300.000 ₫100.300.000 ₫Xem
23
ACB
Tiết kiệm thường3.5%291.667 ₫100.291.667 ₫Xem
24
HDBank
Tiết kiệm thường3.5%291.667 ₫100.291.667 ₫Xem
25
Eximbank
Tiết kiệm thường3.5%291.667 ₫100.291.667 ₫Xem
26
Kienlongbank
Tiết kiệm thường3.5%291.667 ₫100.291.667 ₫Xem
27
BaoViet Bank
Tiết kiệm thường3.4%283.333 ₫100.283.333 ₫Xem
28
VietABank
Tiết kiệm thường3.2%266.667 ₫100.266.667 ₫Xem
29
ABBANK
Tiết kiệm thường3.1%258.333 ₫100.258.333 ₫Xem
30
Agribank
Tiết kiệm thường3%250.000 ₫100.250.000 ₫Xem
31
Vietcombank
Tiết kiệm thường2.1%175.000 ₫100.175.000 ₫Xem
32
BIDV
Tiết kiệm thường2.1%175.000 ₫100.175.000 ₫Xem
33
VietinBank
Tiết kiệm thường2.1%175.000 ₫100.175.000 ₫Xem

Tính lãi suất theo số tiền của bạn

Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.

Tính lãi suất →

Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 1 tháng

  • Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
  • Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
  • Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
  • Tiền lãi tiết kiệm chịu thuế thu nhập cá nhân 5% theo quy định.
  • Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.