BETAXếp hạng ngân hàng của người Việt — Đánh giá từ người dùng thực tế

Lãi suất tiết kiệm 9 tháng cao nhất 2026

So sánh lãi suất gửi tiết kiệm kỳ hạn 9 tháng tại 30 ngân hàng Việt Nam. Cập nhật mới nhất. Gửi 100 triệu nhận lãi cao nhất tại ngân hàng tốt nhất.

Cao nhất
PGBank
Tiết kiệm thường
7.1%/năm
Gửi 100 triệu nhận 5.325.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 2
VPBank
Tiết kiệm thường
6.4%/năm
Gửi 100 triệu nhận 4.800.000 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng
Top 3
Bac A Bank
Tiết kiệm thường
6.25%/năm
Gửi 100 triệu nhận 4.687.500 ₫ lãi
Chi tiết ngân hàng

Bảng so sánh chi tiết - Gửi 100 triệu VND

Xếp hạngNgân hàngSản phẩmLãi suấtTiền lãiTổng nhậnChi tiết
1
PGBank
Tiết kiệm thường7.1%5.325.000 ₫105.325.000 ₫Xem
2
VPBank
Tiết kiệm thường6.4%4.800.000 ₫104.800.000 ₫Xem
3
Bac A Bank
Tiết kiệm thường6.25%4.687.500 ₫104.687.500 ₫Xem
4
OCB
Tiết kiệm thường6.2%4.650.000 ₫104.650.000 ₫Xem
5
LPBank
Tiết kiệm thường6.2%4.650.000 ₫104.650.000 ₫Xem
6
NCB
Tiết kiệm thường6.2%4.650.000 ₫104.650.000 ₫Xem
7
VietBank
Tiết kiệm thường6.1%4.575.000 ₫104.575.000 ₫Xem
8
SaigonBank
Tiết kiệm thường6%4.500.000 ₫104.500.000 ₫Xem
9
MB Bank
Tiết kiệm trực tuyến5.9%4.425.000 ₫104.425.000 ₫Xem
10
DongA Bank
Tiết kiệm thường5.7%4.275.000 ₫104.275.000 ₫Xem
11
VIB
Tiết kiệm thường5.6%4.200.000 ₫104.200.000 ₫Xem
12
Sacombank
Tiết kiệm thường5.5%4.125.000 ₫104.125.000 ₫Xem
13
Eximbank
Tiết kiệm trực tuyến5.4%4.050.000 ₫104.050.000 ₫Xem
14
CB Bank
Tiết kiệm thường5.25%3.937.500 ₫103.937.500 ₫Xem
15
HDBank
Tiết kiệm thường5.2%3.900.000 ₫103.900.000 ₫Xem
16
SHB
Tiền gửi 9 tháng5.2%3.900.000 ₫103.900.000 ₫Xem
17
Nam A Bank
Tiết kiệm thường5.2%3.900.000 ₫103.900.000 ₫Xem
18
Techcombank
Tiết kiệm thường5.15%3.862.500 ₫103.862.500 ₫Xem
19
SeABank
Tiết kiệm thường5.15%3.862.500 ₫103.862.500 ₫Xem
20
Agribank
Tiết kiệm thường5%3.750.000 ₫103.750.000 ₫Xem
21
Kienlongbank
Tiết kiệm thường4.9%3.675.000 ₫103.675.000 ₫Xem
22
BaoViet Bank
Tiết kiệm thường4.9%3.675.000 ₫103.675.000 ₫Xem
23
MB Bank
Tiết kiệm thường4.7%3.525.000 ₫103.525.000 ₫Xem
24
ACB
Tiết kiệm thường4.7%3.525.000 ₫103.525.000 ₫Xem
25
Eximbank
Tiết kiệm thường4.7%3.525.000 ₫103.525.000 ₫Xem
26
MSB
Tiết kiệm thường4.7%3.525.000 ₫103.525.000 ₫Xem
27
VietABank
Tiết kiệm thường4.5%3.375.000 ₫103.375.000 ₫Xem
28
Vietcombank
Tiết kiệm thường3.5%2.625.000 ₫102.625.000 ₫Xem
29
BIDV
Tiết kiệm thường3.5%2.625.000 ₫102.625.000 ₫Xem
30
VietinBank
Tiết kiệm thường3.5%2.625.000 ₫102.625.000 ₫Xem

Tính lãi suất theo số tiền của bạn

Sử dụng công cụ tính để xem tiền lãi chính xác với số tiền và kỳ hạn gửi của bạn.

Tính lãi suất →

Lưu ý về lãi suất tiết kiệm 9 tháng

  • Lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng.
  • Số liệu được cập nhật tự động từ các nguồn chính thống.
  • Rút tiền trước hạn sẽ được tính lãi suất không kỳ hạn (thường 0.1-0.5%).
  • Tiền lãi tiết kiệm chịu thuế thu nhập cá nhân 5% theo quy định.
  • Nên so sánh thêm các điều kiện khác như số dư tối thiểu, phí dịch vụ.